AE.87210
Bảng định mức AE.872 — Xây tường thẳng
Bảng AE.872 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.872
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.87210Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87220Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87230Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87240Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.87250Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87260Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87270Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87280Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 55 | 55 | 55 | 55 | 53 | 53 | 53 | 53 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,01 | 1,09 | 1,21 | 1,26 | 0,98 | 1,06 | 1,17 | 1,21 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.872
AE.87220
Xây tường thẳng
AE.87230
Xây tường thẳng
AE.87240
Xây tường thẳng
AE.87250
Xây tường thẳng
AE.87260
Xây tường thẳng
AE.87270
Xây tường thẳng
AE.87280
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.872 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
