AE.87110
Bảng định mức AE.871 — Xây tường thẳng
Bảng AE.871 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.871
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.87110Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87120Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87130Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87140Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.87150Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.87160Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.87170Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.87180Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 73 | 73 | 73 | 73 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,077 | 0,077 | 0,077 | 0,077 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,08 | 1,18 | 1,29 | 1,35 | 1,07 | 1,16 | 1,26 | 1,32 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.871
AE.87120
Xây tường thẳng
AE.87130
Xây tường thẳng
AE.87140
Xây tường thẳng
AE.87150
Xây tường thẳng
AE.87160
Xây tường thẳng
AE.87170
Xây tường thẳng
AE.87180
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.871 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
