AE.86510
Bảng định mức AE.865 — Xây tường thẳng
Bảng AE.865 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.865
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.86510Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86520Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86530Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86540Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.86550Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86560Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86570Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86580Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 47 | 47 | 47 | 47 | 46 | 46 | 46 | 46 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.865
AE.86520
Xây tường thẳng
AE.86530
Xây tường thẳng
AE.86540
Xây tường thẳng
AE.86550
Xây tường thẳng
AE.86560
Xây tường thẳng
AE.86570
Xây tường thẳng
AE.86580
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.865 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
