AE.86410
Bảng định mức AE.864 — Xây tường thẳng
Bảng AE.864 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.864
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.86410Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86420Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86430Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86440Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.86450Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86460Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86470Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86480Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | 0,043 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,00 | 1,07 | 1,18 | 1,22 | 1,00 | 1,07 | 1,18 | 1,22 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.864
AE.86420
Xây tường thẳng
AE.86430
Xây tường thẳng
AE.86440
Xây tường thẳng
AE.86450
Xây tường thẳng
AE.86460
Xây tường thẳng
AE.86470
Xây tường thẳng
AE.86480
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.864 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
