AE.85510
Bảng định mức AE.855 — Xây tường thẳng
Bảng AE.855 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.855
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.85510Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.85520Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.85530Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.85540Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.85550Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.85560Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.85570Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.85580Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 91 | 91 | 91 | 91 | 93 | 93 | 93 | 93 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,038 | 0,038 | 0,038 | 0,038 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,22 | 1,34 | 1,39 | 1,16 | 1,26 | 1,39 | 1,44 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.855
AE.85520
Xây tường thẳng
AE.85530
Xây tường thẳng
AE.85540
Xây tường thẳng
AE.85550
Xây tường thẳng
AE.85560
Xây tường thẳng
AE.85570
Xây tường thẳng
AE.85580
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.855 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
