AE.85410
Bảng định mức AE.854 — Xây tường thẳng
Bảng AE.854 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.854
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.85410Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.85420Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.85430Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.85440Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.85450Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.85460Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.85470Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.85480Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 106 | 106 | 106 | 106 | 108 | 108 | 108 | 108 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,060 | 0,043 | 0,043 | 0,043 | 0,043 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,18 | 1,27 | 1,39 | 1,44 | 1,20 | 1,31 | 1,43 | 1,50 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.854
AE.85420
Xây tường thẳng
AE.85430
Xây tường thẳng
AE.85440
Xây tường thẳng
AE.85450
Xây tường thẳng
AE.85460
Xây tường thẳng
AE.85470
Xây tường thẳng
AE.85480
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.854 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
