AE.82271
Bảng định mức AE.8227 — Xây tường thẳng
Bảng AE.8227 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.8227
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.82271Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.82272Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.82273Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.82274Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Vữa | m3 | 0,270 | 0,270 | 0,270 | 0,270 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,38 | 2,45 | 2,69 | 2,80 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.8227
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.8227 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
