Bảng định mức AE.811 — Xây tường thẳng

Bảng AE.811 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.811

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.81110Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6AE.81120Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28AE.81130Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100AE.81140Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Gạchviên57575757
Vữam30,1080,1080,1080,108
Vật liệu khác%4444
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,441,501,641,71
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0150,0150,0150,015
Máy khác%0,50,50,50,5
Vận thăng lồng 3 tca—0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca—0,0120,025—
Cần trục tháp 40 tca———0,031

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.811

Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.811 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ