AE.73210
Bảng định mức AE.732 — Xây tường thẳng
Bảng AE.732 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.732
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.73210Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.73220Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.73230Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.73240Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 380 | 380 | 380 | 380 |
| Vữa | m3 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | 1,42 | 1,56 | 1,64 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.732
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.732 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
