Bảng định mức AE.34 — Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước
Bảng AE.34 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.34
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AE.34110Xây hố van, hố ga | AE.34210Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 810 | 810 |
| Vữa | m3 | 0,350 | 0,370 |
| Vật liệu khác | % | 5,5 | 5,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,42 | 4,60 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,040 | 0,043 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.34
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.34 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
