AE.31110
Bảng định mức AE.31 — Xây móng
Bảng AE.31 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.31
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AE.31110Chiều dày (cm) ≤ 30 | AE.31210Chiều dày (cm) > 30 | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 810 | 780 |
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,310 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,60 | 1,42 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,037 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.31
AE.31210
Xây móng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.31 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
