Bảng định mức AE.26 — Bể chứa

Bảng AE.26 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.26

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.26110Bể chứaAE.26210Hố van, hố gaAE.26310Gối đỡ ống, rãnh thoát nước
Vật liệu
Gạchviên550550550
Vữam30,3100,3300,333
Vật liệu khác%5,55,55,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,603,204,50
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0370,0390,039

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.26

AE.26110

Bể chứa

Bể chứaĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
AE.26210

Bể chứa

Hố van, hố gaĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
AE.26310

Bể chứa

Gối đỡ ống, rãnh thoát nướcĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.26 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ