AE.25110
Bảng định mức AE.25 — Xây cống
Bảng AE.25 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.25
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AE.25110Cống Cuốn cong | AE.25210Cống Thành vòm cong | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 550 | 560 |
| Vữa | m3 | 0,280 | 0,290 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,66 | 4,28 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,035 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.25
AE.25210
Xây cống
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.25 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
