AE.24110
Bảng định mức AE.241 — Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ
Bảng AE.241 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.241
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.24110Chiều dày ≤ 33 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.24120Chiều dày ≤ 33 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.24130Chiều dày ≤ 33 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.24140Chiều dày ≤ 33 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 550 | 550 | 550 | 550 |
| Vữa | m3 | 0,290 | 0,290 | 0,290 | 0,290 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,78 | 3,09 | 3,39 | 3,55 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.241
AE.24120
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ
AE.24130
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ
AE.24140
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.241 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
