Bảng định mức AE.221 — Xây tường thẳng

Bảng AE.221 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.221

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.22110Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6AE.22120Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28AE.22130Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100AE.22140Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Gạchviên643643643643
Vữam30,2300,2300,2300,230
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,902,072,272,37
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0320,0320,0320,032
Vận thăng lồng 3 tca—0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca—0,0120,025—
Cần trục tháp 40 tca———0,031

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.221

Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày ≤ 11 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.221 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ