AE.13210
Bảng định mức AE.132 — Xây tường
Bảng AE.132 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.132
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.13210Móng | AE.13210Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.13220Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.13230Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.13240Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.13210Trụ, cột | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vữa | m3 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,190 | 0,190 | 0,250 |
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 | — | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.132
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
