Bảng AD.822 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.82211Chiều dài cột (m) 5,5 | AD.82221Chiều dài cột (m) 6,5 | AD.82231Chiều dài cột (m) 7,5 | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 0,850 | 0,850 | 0,850 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,11 | 5,32 | 5,47 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.