AD.74711
Bảng định mức AD.747 — Lắp đặt tổng đài
Bảng AD.747 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.747
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.74711Điện thoại nam châm | AD.74712Cộng điện điều độ | AD.74721Số lượng | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | — | — | 42 |
| Dây điện | m | — | — | 250 |
| Bulông M16x250 | cái | — | — | 4 |
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 49,57 | 64,35 | — |
| Nhân công nhóm 4 | công | — | — | 53,50 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.747
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.747 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
