Bảng định mức AD.741 — Kéo rải dây thông tin
Bảng AD.741 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1km/sợi. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.741
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.74111Dây Φ3mm | AD.74112sắt Φ4mm | AD.74121Dây lưỡng kim Φ2,5mm | AD.74122Dây lưỡng kim Φ3mm | ||
| Vật liệu | |||||
| Dây dẫn | kg | 56 | 102 | 42 | 60 |
| Dây hãm | kg | 1,4 | 1,4 | 0,7 | 0,7 |
| Thiếc hàn | kg | 0,3 | 0,3 | 0,25 | 0,25 |
| Axít hàn | lít | 0,05 | 0,05 | — | — |
| Vât liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhựa thông | kg | — | — | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 7,13 | 7,96 | 6,96 | 7,13 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.741
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.
- Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.741 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
