Bảng AD.721 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cột. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.72111Cột tín hiệu Vào ga | AD.72112Cột tín hiệu Ra ga | AD.72121Cột đánh dấu | ||
| Vật liệu | ||||
| Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn | cái | 2 | 1 | 1 |
| Giá trên bắt cơ cấu vào cột | bộ | 3 | 1 | — |
| Giá dưới bắt cơ cấu vào cột | bộ | 3 | 1 | — |
| Bu lông chữ U, M12 | cái | 7 | 3 | — |
| Ống luồn dây tín hiệu Φ32 | m | 3 | 1 | — |
| Đui đèn tín hiệu | cái | 5 | 2 | 2 |
| Bóng đèn 25W | cái | 5 | 2 | 2 |
| Thấu kính tín hiệu | cái | 10 | 4 | 4 |
| Ống luồn dây Φ52 | m | 1,5 | 0,6 | 1 |
| Tán che đèn | cái | 3 | 1 | — |
| Dây điện 19x0,52 | m | 100 | 50 | 20 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 24,09 | 11,74 | 8,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.