Bảng định mức AD.411 — Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m4 mã hiệu

Bảng AD.411 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.411

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.41111Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500AD.41112Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500AD.41121Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500AD.41122Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500
Vật liệu
Raym200200200200
Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợpcái160,0144,0160,0144,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công60,5657,1651,3348,45

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.411

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ