Bảng AD.411 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.41111Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | AD.41112Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | AD.41121Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | AD.41122Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | cái | 160,0 | 144,0 | 160,0 | 144,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 60,56 | 57,16 | 51,33 | 48,45 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.