Bảng AD.213 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.21311Chiều dày mặt đường (cm) 3 | AD.21312Chiều dày mặt đường (cm) 8 | AD.21313Chiều dày mặt đường (cm) 10 | AD.21314Chiều dày mặt đường (cm) 12 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá 1x2 | m3 | 1,400 | 2,290 | 2,370 | 2,440 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 1,800 | 2,200 | 2,200 | 2,200 |
| Nhũ tương gốc axít 60% | kg | 512,50 | 512,50 | 512,50 | 512,50 |
| Đá 4x6 | m3 | — | 10,560 | 13,190 | 16,580 |
| Đá 2x4 | m3 | — | 0,280 | 0,360 | 0,430 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,61 | 10,63 | 13,52 | 14,26 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 1,200 | 1,430 | 1,620 | 2,060 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.