Bảng định mức AD.213 — Thi công mặt đường đ á dăm nhựa nhũ tương gốc axít

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m24 mã hiệu

Bảng AD.213 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.213

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.21311Chiều dày mặt đường (cm) 3AD.21312Chiều dày mặt đường (cm) 8AD.21313Chiều dày mặt đường (cm) 10AD.21314Chiều dày mặt đường (cm) 12
Vật liệu
Đá 1x2m31,4002,2902,3702,440
Đá 0,5x1m31,8002,2002,2002,200
Nhũ tương gốc axít 60%kg512,50512,50512,50512,50
Đá 4x6m310,56013,19016,580
Đá 2x4m30,2800,3600,430
Nhân công
Nhân công nhóm 2công8,6110,6313,5214,26
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca1,2001,4301,6202,060

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.213

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ