Bảng định mức AC.332 — Khoan vào đất dưới nước

Bảng AC.332 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.332

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.33211Đường kính lỗ khoan (mm) 600AC.33212Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.33213Đường kính lỗ khoan (mm) 1000
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,164,195,23
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca0,5040,6720,840
Cần cẩu 25 tca0,1160,1540,202
Sà lan (đặt máy) 200tca0,5040,6720,840
Sà lan (chứa vật liệu) 200tca0,5040,6720,840
Tàu kéo 75 cvca0,1510,2020,252
Máy khác%555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.332

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.332 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ