Bảng định mức AC.3133 — Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm
Bảng AC.3133 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AC.3133
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.31331Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.31332Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.31333Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.31334Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.31335Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,420 | 0,500 | 0,610 | 0,764 | 1,011 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,80 | 1,92 | 2,09 | 2,33 | 2,80 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,150 | 0,161 | 0,180 | — | — |
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,180 | 0,210 | 0,258 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,210 | 0,258 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AC.3133
Cơ sở pháp lý
- Bảng AC.3133 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
