Bảng AC.311 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.31110Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.31120Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.31130Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.31140Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.31150Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đất | cái | 0,350 | 0,414 | 0,503 | 0,626 | 0,823 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | 1,08 | 1,16 | 1,27 | 1,50 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan 80KNm÷125KNm | ca | 0,064 | 0,069 | 0,076 | — | — |
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,064 | 0,069 | 0,076 | 0,089 | 0,108 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | — | — | — | 0,089 | 0,108 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.