Bảng định mức AC.262 — Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4m
Bảng AC.262 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AC.262
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.26211Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.26212Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.26213Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 40x40 | AC.26221Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.26222Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.26223Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 40x40 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,70 | 15,93 | 20,67 | 14,37 | 19,57 | 25,42 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy ép cọc 200 t | ca | 2,340 | 3,185 | 4,141 | 2,860 | 3,881 | 5,051 |
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,340 | 3,185 | 4,141 | 2,860 | 3,881 | 5,051 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AC.262
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AC.262 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
