Bảng AC.252 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.25211Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 15x15 | AC.25212Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20 | AC.25213Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25 | AC.25221Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15 | AC.25222Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20 | AC.25223Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,34 | 7,88 | 8,75 | 5,10 | 8,58 | 10,75 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy ép cọc 150 t | ca | 1,085 | 1,575 | 1,750 | 1,274 | 1,715 | 2,135 |
| Cần cẩu 10 t | ca | 1,085 | 1,575 | 1,750 | 1,274 | 1,715 | 2,135 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.