Bảng AC.235 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.23511Trên cạn Cấp I | AC.23512Trên cạn Cấp II | AC.23521Dưới nước đất I | AC.23522Dưới nước đất II | ||
| Vật liệu | |||||
| Cừ ván thép kiểu mũ | m | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,98 | 3,31 | 4,13 | 4,59 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 50t | ca | 0,713 | 0,792 | 0,986 | 1,095 |
| Búa rung 60kW | ca | 0,713 | 0,792 | 0,986 | 1,095 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Sà lan 200t | ca | — | — | 0,986 | 1,095 |
| Tàu kéo 150cv | ca | — | — | 0,055 | 0,055 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.