Bảng định mức AC.222 — Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t

Bảng AC.222 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.222

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.22211Chiều dài cọc (m) ≤ 12 Cấp đất IAC.22212Chiều dài cọc (m) ≤ 12 Cấp đất IIAC.22221Chiều dài cọc (m) > 12 Cấp đất IAC.22222Chiều dài cọc (m) > 12 Cấp đất II
Vật liệu
Cọc ván thépm100100100100
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,7510,137,359,18
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 1,8tca2,8383,4022,6583,055
Cần cẩu 25Tca2,8383,4022,6583,055
Tầu kéo 150CVca0,1350,1350,1350,135
Xà lan 200Tca2,8383,4022,6583,055
Máy khác%3333

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.222

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ