Bảng AC.222 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.22211Chiều dài cọc (m) ≤ 12 Cấp đất I | AC.22212Chiều dài cọc (m) ≤ 12 Cấp đất II | AC.22221Chiều dài cọc (m) > 12 Cấp đất I | AC.22222Chiều dài cọc (m) > 12 Cấp đất II | ||
| Vật liệu | |||||
| Cọc ván thép | m | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,75 | 10,13 | 7,35 | 9,18 |
| Máy thi công | |||||
| Tàu đóng cọc búa 1,8t | ca | 2,838 | 3,402 | 2,658 | 3,055 |
| Cần cẩu 25T | ca | 2,838 | 3,402 | 2,658 | 3,055 |
| Tầu kéo 150CV | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 |
| Xà lan 200T | ca | 2,838 | 3,402 | 2,658 | 3,055 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.