Định mức AC.21520 — Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay — Đường kính (mm) 400

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: m11 dòng hao phí

Định mức AC.21520 quy định hao phí cho m khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay (Đường kính (mm) 400): 0,015 cái bộ choòng nón xoay - loại m, 0,013 m cần khoan d 114 mm, 0,003 bộ đầu nối cần.

Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã AC.21520 cần: 1,5 cái bộ choòng nón xoay - loại m; 1,3 m cần khoan d 114 mm; 0,3 bộ đầu nối cần; 65,6 m3 đất sét.

Thuộc nhóm công tác AC.21500 — Khoan Dẫn Phục Vụ Đóng, Ép Cọc Bằng Máy Khoan Xoay.

Bảng hao phí định mức AC.21520

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /m
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay - loại Mcái0,015
Cần khoan D 114 mmm0,013
Đầu nối cầnbộ0,003
Đất sétm30,656
Nước thi côngm33,48
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,21
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,071
Máy bơm nước 2 kWca0,014
Máy trộn dung dịch 750 lca0,029
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.215

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.21520 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.21520Đường kính (mm) 400mã đang xem
AC.21510Đường kính (mm) 300 -24,7%
AC.21530Đường kính (mm) 500 +25,9%
AC.21540Đường kính (mm) 600 +42,9%

Xem nguyên bảng AC.215 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.

Cơ sở pháp lý

  • AC.21520 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.21520

Mã định mức AC.21520 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.21520 quy định hao phí cho m khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay (Đường kính (mm) 400): 0,015 cái bộ choòng nón xoay - loại m, 0,013 m cần khoan d 114 mm, 0,003 bộ đầu nối cần.
Định mức AC.21520 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.21520 được lập cho m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã AC.21520 cần: 1,5 cái bộ choòng nón xoay - loại m; 1,3 m cần khoan d 114 mm; 0,3 bộ đầu nối cần; 65,6 m3 đất sét.
Mã AC.21520 khác gì các mã cùng bảng AC.215?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 400"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.21510 thấp hơn 24.7%, mã AC.21530 cao hơn 25.9%, mã AC.21540 cao hơn 42.9%.
Thành phần công việc của định mức AC.21520 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.
Định mức AC.21520 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.21520 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ