Bảng định mức AC.191 — Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc ≤ 24m
Bảng AC.191 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AC.191
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.19111Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.19112Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.19113Kích thước cọc (cm) 40x40 | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,46 | 4,06 | 4,89 |
| Máy thi công | ||||
| Tàu đóng cọc búa 3,5 t | ca | 1,496 | 1,734 | 2,079 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,496 | 1,734 | 2,079 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 |
| Sà lan 250 t | ca | 1,496 | 1,734 | 2,079 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AC.191
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AC.191 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
