Bảng định mức AC.141 — Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t, chiều dài cọc ≤ 24m

Bảng AC.141 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.141

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.14111Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20AC.14112Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25AC.14113Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30AC.14114Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35AC.14121Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20AC.14122Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25AC.14123Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30AC.14124Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,51,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,673,213,954,823,213,854,665,81
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,8 tca1,3371,6031,9742,4081,6031,9252,3312,891
Máy khác%66666666

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.141

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.141 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ