Bảng AB.8331 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.83311Trên cạn | AB.83312Dưới nước | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,3 | 0,35 |
| Máy thi công | |||
| Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0,122 | 0,141 |
| Sà lan 200t | ca | — | 0,141 |
| Tàu kéo 150cv | ca | — | 0,028 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát chung chuyển giữa 2 phương tiện thủy (từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.