Định mức AB.83220 quy định hao phí cho 100m3 khai thác cát bằng tàu hút (Tàu hút công suất 400cv): 0,168 ca tàu hút công suất 400cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.83220 cần: 16,8 ca tàu hút công suất 400cv.
Thuộc nhóm công tác AB.83200 — Khai Thác Cát Bằng Tàu Hút.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Tàu hút công suất 400cv | ca | 0,168 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.83220 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.83220 | Tàu hút công suất 400cv | mã đang xem |
| AB.83210 | Tàu hút công suất 280cv | +17,9% |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.
- Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
- Hút cát dưới nước lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.