Bảng định mức AB.822 — Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170cv, độ sâu ≤10m

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m33 mã hiệu

Bảng AB.822 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.822

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.82210Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp I, IIAB.82220Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp III, IVAB.82210Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan
Máy thi công
Tàu kéo 1200 cvca0,7500,6500,092
Tàu phục vụ 360 cvca0,7500,650
Sà lan chở dầu 250tca0,8400,6400,123
Sà lan chở nước 250tca0,7400,6400,123
Trạm lặnca0,7400,6400,185
Ca nô 23 cvca0,7400,6400,185
Máy khác%0,50,50,5
Sà lan 800tca0,370

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.822

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.822 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ