Bảng AB.822 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.82210Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp I, II | AB.82220Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm Phá đá ngầm, đá cấp III, IV | AB.82210Xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan | ||
| Máy thi công | ||||
| Tàu kéo 1200 cv | ca | 0,750 | 0,650 | 0,092 |
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,750 | 0,650 | — |
| Sà lan chở dầu 250t | ca | 0,840 | 0,640 | 0,123 |
| Sà lan chở nước 250t | ca | 0,740 | 0,640 | 0,123 |
| Trạm lặn | ca | 0,740 | 0,640 | 0,185 |
| Ca nô 23 cv | ca | 0,740 | 0,640 | 0,185 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Sà lan 800t | ca | — | — | 0,370 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.