Bảng định mức AB.6611 — Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 t
Bảng AB.6611 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.6611
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.66111Độ chặt K=0,85 | AB.66112Độ chặt K=0,90 | AB.66113yêu cầu K=0,95 | AB.66114yêu cầu K=0,98 | ||
| Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 122 | 122 | 122 | 122 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,02 | 1,33 | 1,49 | 1,50 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,195 | 0,278 | 0,342 | 0,380 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,097 | 0,139 | 0,171 | 0,190 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.6611
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.6611 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
