Bảng định mức AB.6212 — San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t
Bảng AB.6212 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.6212
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.62121Độ chặt yêu cầu K=0,85 | AB.62122Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.62123Độ chặt yêu cầu K=0,95 | AB.62124Độ chặt yêu cầu K=0,98 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,36 | 0,47 | 0,58 | 0,67 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,144 | 0,210 | 0,285 | 0,357 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,072 | 0,105 | 0,143 | 0,175 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.6212
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.6212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
