Bảng định mức AB.5723 — Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km
Bảng AB.5723 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.5723
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.57231Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 1km | AB.57232Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1km | AB.57233Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,172 | 0,516 | 0,465 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.5723
Thành phần công việc
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.5723 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
