Bảng định mức AB.5722 — Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km

Bảng AB.5722 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5722

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.57221Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 1kmAB.57222Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1kmAB.57223Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km
Máy thi công
Ôtô tự đổ 22 tca0,2160,6480,583

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5722

Thành phần công việc

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5722 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ