Bảng định mức AB.5151 — Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm

Bảng AB.5151 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5151

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.51511Cấp đá IAB.51512Cấp đá IIAB.51513Cấp đá III
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg58,0053,2048,30
Kíp điện vi saicái34,0034,0034,00
Dây nổm373,0340,0311,0
Ống thép dàn khoan Φ60m4,0004,0004,000
Mũi khoan Φ105mmcái2,7901,8601,674
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái2,0701,3801,242
Quả đập khí nén Φ105mmcái2,0401,3601,224
Vật liệu khác%0,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,506,856,25
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105ca20,12018,11016,300
Máy nén khí 660m3/hca20,12018,11016,300
Máy khác%0,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5151

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5151 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ