Bảng AB.5123 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51231Cấp đá I | AB.51232Cấp đá II | AB.51233Cấp đá III | AB.51234Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 68,60 | 60,00 | 55,00 | 50,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,750 | 0,650 | 0,580 | 0,500 |
| Dây nổ | m | 50,00 | 46,00 | 39,00 | 33,00 |
| Dây điện | m | 30,00 | 27,00 | 25,00 | 22,00 |
| Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 |
| Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 |
| Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,56 | 6,96 | 6,36 | 6,12 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm | ca | 1,596 | 1,370 | 0,960 | 0,720 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,094 | 0,078 | 0,054 | 0,041 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,283 | 0,234 | 0,163 | 0,122 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.