Bảng định mức AB.4213 — Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km
Bảng AB.4213 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ /1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.4213
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.42131Cấp đất I | AB.42132Cấp đất II | AB.42133Cấp đất III | AB.42134Cấp đất IV | ||
| Máy thi công | |||||
| Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,256 | 0,294 | 0,318 | 0,363 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.4213
Thành phần công việc
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.4213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
