Bảng định mức AB.4146 — Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m
Bảng AB.4146 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.4146
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.41461Cấp đất I | AB.41462Cấp đất II | AB.41463Cấp đất III | AB.41464Cấp đất IV | ||
| Máy thi công | |||||
| Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,328 | 0,379 | 0,459 | 0,487 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.4146
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.4146 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
