Bảng AB.3313 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.33131Cấp đất I | AB.33132Cấp đất II | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,55 | 4,56 |
| Máy thi công | |||
| Máy cạp 9m3 | ca | 0,418 | 0,454 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,117 | 0,126 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.