AB.32201
Bảng định mức AB.3220 — Phạm vi ≤70m, Máy ủi 180 cv
Bảng AB.3220 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.3220
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.32201Cấp đất I | AB.32202Cấp đất II | AB.32203Cấp đất III | AB.32204Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,49 | 3,18 | 3,70 | 4,08 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,405 | 0,509 | 0,683 | 0,814 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.3220
AB.32202
Phạm vi ≤70m, Máy ủi 180 cv
AB.32203
Phạm vi ≤70m, Máy ủi 180 cv
AB.32204
Phạm vi ≤70m, Máy ủi 180 cv
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.3220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
