Bảng định mức AB.3218 — Đào nền đường trong phạm vi ≤70m, bằng máy ủi 110 cv
Bảng AB.3218 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.3218
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.32181Cấp đất I | AB.32182Cấp đất II | AB.32183Cấp đất III | AB.32184Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,79 | 3,55 | 4,15 | 4,57 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,573 | 0,699 | 0,84 | 1,134 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.3218
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.3218 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
