Bảng AB.2734 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27341Cấp đất I | AB.27342Cấp đất II | AB.27343Cấp đất III | AB.27344Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,92 | 3,66 | 4,29 | 5,21 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,153 | 0,186 | 0,234 | 0,334 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,018 | 0,025 | 0,031 | 0,046 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.