Bảng AB.2733 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27331Cấp đất I | AB.27332Cấp đất II | AB.27333Cấp đất III | AB.27334Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,94 | 3,69 | 4,33 | 5,26 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,193 | 0,217 | 0,256 | 0,373 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,023 | 0,029 | 0,034 | 0,051 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.