Bảng định mức AB.2710 — Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3
Bảng AB.2710 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2710
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27101Cấp đất I | AB.27102Cấp đất II | AB.27103Cấp đất III | AB.27104Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 4,06 | 5,12 | 6,09 | 7,16 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,542 | 0,639 | 0,908 | 1,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2710
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2710 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
