AB.25101
Bảng định mức AB.2510 — Đào móng bằng máy đào 0,4m3
Bảng AB.2510 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2510
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25101Cấp đất I | AB.25102Cấp đất II | AB.25103Cấp đất III | AB.25104Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,00 | 3,90 | 4,61 | 5,18 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,527 | 0,631 | 0,897 | 1,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2510
AB.25102
Đào móng bằng máy đào 0,4m3
AB.25103
Đào móng bằng máy đào 0,4m3
AB.25104
Đào móng bằng máy đào 0,4m3
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
